Model: CS-T240 Model: CS-T240 S000146 Máy xét nghiệm sinh hóa Số lượng: 0 cái

Model: CS-T240

  • Model: CS-T240
  • Hãng sản xuất: Dirui 
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Nguồn điện: 220 ±22V~, 50Hz ±1Hz, 650VA
  • Nhiệt độ: 15 ~ 30 độ C
  • Độ ẩm: 35 ~ 80%
  • Lượng nước tiêu thụ: 10L/ giờ
  • Kích thước: 998mm x 752 mm x 517mm, (WxDxH)
  • Khối lượng: 120kg

Đặc điểm chung

  • Máy xét nghiệm sinh hóa hoàn toàn tự động, truy cập ngẫu nhiên. Công suất: 240 xét nghiệm hóa sinh/ giờ
  • Nguyên lý phân tích: đo độ hấp thụ quang học, so màu
  • Phương pháp phân tích: Điểm cuối, thời gian cố định, động học, lựa chọn điện giải, một, hai, ba, bốn hóa chất, sinh hóa, đơn mầu, so màu
  • Hệ thống quang học đơn sắc đo ảnh phổ với lưới nhiễu xạ, giảm thiểu ảnh hưởng từ nguồn sáng bên ngoài đến độ chính xác của kết quả. Bước sóng cách tử.
  • Đầu kim hút 60nm, tự động lau rửa đầu hút mẫu và đầu hút hóa chất, có bộ phận phát hiện mức chất dịch, phát hiện cục đông, và bảo vệ sự va chạm cả về chiều ngang lẫn chiều dọc, giảm thiểu sự lây nhiễm mẫu
  • Khay chứa mẫu và hoá chất đa chức năng, người sử dụng có thể tự quy định vị trí mẫu và vị trí thuốc thử. Hỗ trợ nhiều dạng ống mẫu và cuvette mẫu
  • Nhập thông tin bệnh nhân dễ dàng, do người sử dụng quy định, thích ứng với mọi labo

Tính năng kỹ thuật

Khay mẫu và hoá chất được tự động làm lạnh:
  • Khay mẫu và hoá chất: có 67 vị trí. Người sử dụng có thể tự quy định vị trí của hoá chất và vị trí mẫu trên cùng một khay. Và tiếp tục được làm lạnh đối với tất cả các vị trí tại nhiệt độ từ 5 ~ 15 độ C trong vòng 24 giờ.
  • Cuvettes: Các dạng Cup tiêu chuẩn sẵn sàng được cung cấp (Ø 12 ~ 16)mm x (25 ~ 100)mm
  • Mã vạch: Mã 12, 128, 39, UPC/ EAN, 93
  • Lượng mẫu tiêu thụ: 3 μL ~ 35μL, từng bước 0.1μL
  • Lượng hoá chất tiêu thụ: R1:10 μL ~ 350μL, R2:10 μL ~ 200 μL, từng bước 0.1μL
  • Kim hút hóa chất: 1 chiếc với chức năng phát hiện mức dung dịch và sự va trạm vào thành ống mẫu.
  • Công nghệ hút mẫu: phát hiện mức hóa chất, cục máu đông và sự va trạm vào thành ống.
  • Mỗi vị trí hoá chất thích hợp với loại cuvette hoá chất 20ml, 70 ml hoặc 100ml
  • Khay mẫu và hoá chất được làm lạnh liên tục 24/24h đảm bảo chất lượng của hoá chất, các loại chất chuẩn.
  • Xét nghiệm hoá chất dạng đơn (R1) hoặc đôi (R1 & R2)
  • Hỗ trợ đa dạng ống mẫu và cup mẫu,
  • Rửa tự động từ 2 ~ 115
Khay phản ứng:
  • Cuvette phản ứng: 120 vị trí kính lọc với kích thước 6nm
  • Tổng lượng mẫu và hóa chất tham gia phản ứng: từ 150 μL ~ 450 μL
  • Nhiệt độ phản ứng: 37 độ C, ±0.1 độ C
  • Nhiệt độ của khay phản ứng: sử dụng nước được làm ấm liên tục
  • Kim khuấy: 1 chiếc và sẽ tham gia vào quá trình phản ứng ngay khi tiếp xúc với hóa chất và mẫu.
  • Quá trình làm sạch Cuvette: gồm có 8 điểm dùng và 12 bước và được rửa bởi nước đã được làm ấm.
  • Xử lý nước thải: có chức năng cảnh báo mực nước thải lỏng.
Hệ thống quang học:
  • Nguồn sáng: bóng đèn Halogen 20W/ 12V có tuổi thọ 2000 giờ.
  • Bước sóng cách tử. Hệ thống quang học đơn sắc đo ảnh phổ với lưới nhiễu xạ, giảm thiểu ảnh hưởng từ nguồn sáng bên ngoài đến độ chính xác của kết quả.
  • Bước sóng: 340, 380, 405, 450, 480, 505, 546, 570, 600, 660, 700, 750 hoặc 800 nm. Công nghệ Photospot (xác định điểm ảnh) (giống với công nghệ của máy Olympus), tiết kiệm hoá chất.
  • Cảm biến: Diot LED
  • Độ hấp thụ quang học: 0~3.3 Abs
Calibration và QC:
  • Phương pháp chuẩn: Phương pháp chuẩn 1 điểm tuyến tính, 2 điểm tuyến tính, đa điểm tuyến tính và chuẩn phi tuyến tính.
  • Tìm lại đường cong chuẩn trước đó, vẽ lại giá trị chuẩn K theo các giá trị khác nhau, giảm thiểu lỗi hệ thống
  • QC interval và QC hàng tháng đảm bảo máy hoạt động trong điều kiện phân tích tốt nhất
  • Nguyên lý QC: mặc định theo nguyên lý Westgard
  • QC plot: tự động vẽ và in QC tương quan, L-J, ..
  • Tự động lưu trữ những nguyên nhân dẫn đến QC ngoài dải và thời gian chạy giúp quản lý chất lượng phòng lab Trạm rửa công nghệ cao bảo đảm kết quả chính xác
Kim hút hóa chất và kim hút mẫu đa chức năng:
  • Tự động rửa kim hút cả trong lẫn ngoài bằng công nghệ xử lý nano, giảm thiểu lây nhiễm chéo.
  • Công nghệ hút mẫu: tự động phát hiện mức chất lỏng, phát hiện cục đông và bảo vệ va đập
  • Công nghệ hút hoá chất: 1 kim hút, tự động phát hiện mức chất lỏng, phát hiện cục đông và bảo vệ va đập
  • Tự động rửa đầu kim hút: tự động rửa cả trong lẫn ngoài đầu kim hút, tỷ lệ lây nhiễm ≤0.1%
  • Tự động pha loãng mẫu: có thể pha loãng trước và sau, tỷ lệ pha loãng 2-150
  • Tự động phát hiện mức dịch: Kim hút tự động phát hiện mức chất lỏng, tự động điều chỉnh độ sâu của đầu kim hút đảm bảo sự tiếp xúc tối thiểu của kim hút và mức dịch, giảm thiểu sự lây nhiễm chéo do bề mặt kim hút
  • Bảo vệ khỏi sự va đập
  • Piston làm bằng gốm ceramic, sử dụng lâu dài, độ chính xác cao, Syringes hút mẫu đảm bảo độ chính xác cao, và giảm thiểu bảo dưỡng, bảo trì
  • Tự động pha loãng mẫu 2-150 lần
  • Kiểm soát lượng mẫu và hóa chất còn. Có đèn cảnh báo khi lượng mẫu hoặc hoá chất không đủ, đảm bảo cho quá trình phân tích được liên tục
  • Rửa kim hút: rửa áp lực cao đối với phần bên trong, và súc rửa với phần bên ngoài
Hệ thống khuấy:
  • Bề mặt que khuấy tráng telfon tránh thể vẩn trong chất lỏng và giảm lây nhiễm chéo. Que khuấy có thiết kế "mái chèo" và sử dụng kiểu khuấy cuộn tròn
Thiết bị ổn nhiệt cho cuvette phản ứng:
  • Thiết bị ổn nhiệt sử dụng nước, tự động thay nước và thêm dung dịch rửa. Cuvette phản ứng được ngâm trong nước nóng giúp làm nóng cốc mẫu và giảm ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường
  • Công nghệ ổn nhiệt PID đảm bảo nhiệt độ luôn ở 37°C; ±0.1°C
Trạm rửa:
  • Rửa tự động: chu trình rửa lặp lại 2 lần: 8 lần ngâm, 12 bước, rửa bằng nước ấm
  • Ống dẫn chân không và nước ấm áp lực cao, súc rửa cuvette
Phần mềm vận hành hệ thống:
  • Giao diện phần mềm thân thiện, đơn giản. Ngôn ngữ: tiếng Anh
  • Hệ thống hỗ trợ trực tuyến thời gian thực
  • Vận hành phần mềm đơn giản và dễ dàng
  • Tự kiểm soát đa chức năng đảm bảo quá trình phân tích thông minh
  • Định dạnh báo cáo đa dạng, người sử dụng có thể tự quy định định dạng báo cáo
  • Tự động kiểm soát giới hạn siêu tuyến tính, giới hạn tham khảo, rút chất nền, dư kháng nguyên, không có chương trình kiểm tra điểm cân bằng phản ứng
  • Chức năng kiểm tra huyết thanh được chiết tách từ hemolysis, lipid máu, bệnh vàng da
  • Chương trình kiểm soát lây nhiễm chéo, tránh nhiễu giữa các hóa chất
  • Quản lý phân quyền người sử dụng
  • Cảnh báo về các xử lý của máy xét nghiệm để đưa ra những các xử lý phù hợp theo thứ tự ưu tiên
Máy tính:
  • Cấu hình tối thiểu WINDOW 2000 Pro hoặc Window XP
  • Cổng giao diện: RS-232
Điều kiện làm việc:
  • Nguồn điện: 220 ±22V~, 50Hz ±1Hz, 650VA hoặc 220/ 230V~, 60Hz, 1500VA hoặc 110/ 115V~, 60Hz, 1500VA
  • Nhiệt độ: 15 ~ 30 độ C
  • Độ ẩm: 35 ~ 80%
  • Lượng nước tiêu thụ: 10L/ giờ
  • Kích thước: 998mm x 752 mm x 517mm, (WxDxH)
  • Khối lượng: 120kg
 ISO 9001 Dirui 1.02 MB
 Tai liệu kĩ thuật 139.98 KB
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây