Model: CS 400 Model: CS 400 S000147 Máy xét nghiệm sinh hóa Số lượng: 0 cái

Model: CS 400

  • Model: CS 400
  • Hãng sản xuất: Dirui
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Lượng nước tiêu thụ: ≤ 25L/h
  • 220/ 230V~, 60Hz, 1500VA
  • Nhiệt độ: 15 ~ 30 độ C
  • Độ ẩm: 35 ~ 80%

Đặc điểm chung

Loại thiết bị
  • Loại hệ thống xét nghiệm sinh hoá tự động hoàn toàn
  • Truy cập ngẫu nhiên
  • Hệ thống mở, tự động hoàn toàn, truy cập ngẫu nhiên.Có thể chọn chương trình xét nghiệm, hoá chất, kiểm tra chất lượng. Máy có khả năng hoạt động liên tục 24/24
Tốc độ
  • Tốc độ xét nghiệm:  400 xét nghiệm sinh hoá / giờ; 640 xét nghiệm bao gồm điện giải
Nguyên lý 
  • Nguyên lý xét nghiệm: So màu, đo độ đục, điện cực chọn lọc cho điện giải
Phương pháp phân tích
  • Đo điểm cuối, đo 2 điểm, đo động học, hỗ trợ bước sóng chính và bước sóng phụ, đa hoá chất: 1, 2,3 hoặc 4 hóa chất, chuẩn tuyến tính và phi tuyến tính,
Khả năng xét nghiệm
  • Xét nghiệm làm được đồng thời: 91 xét nghiệm (88 sinh hóa và 3 điện giải)
Lượng tiêu hao mẫu
  • 2-35 µL, điều chỉnh từng bước 1µl
Công nghệ nạp mẫu
  • Có ít nhất 01 hệ thống kim hút với khả năng phát hiện mức dịch, phát hiện cục đông, tránh va đập. Tự động rửa đầu kim hút mẫu bằng công nghệ xử lý nano, rửa tự động bằng nước ấm, giảm thiểu khả năng lây nhiễm mẫu ( 0.1%).
Khay mẫu
  • 115 vị trí trong đó:
  • 50 vị trí mẫu thường quy
  • 20 vị trí mẫu khẩn
  • 34 vị trí chất chuẩn
  • 8 vị trí QC
  • 3 vị trí rửa
  • Các vị trí QC, vị trí chuẩn được làm mát liên tục ở nhiệt độ 5 ~ 15°C
  • Kiểm soát khay mẫu bằng đèn LED khi khay mẫu đang hoạt động, đảm bảo an toàn khi nạp mẫu
Pha loãng
  • Chế độ pha loãng mẫu tự động: 3-170 lần
Khay hoá chất
  • ≥ 90 vị trí trên 2 khay thuốc thử, mỗi khay 45 vị trí.
  • Các khay thuốc thử đều được tự động làm lạnh liên tục từ 5-15°C
  • Tiêu hao hoá chất: 20-350 µL
Công nghệ hút hoá chất
  • 02 hệ thống kim hút hóa chất với đầy đủ chức năng phát hiện mức dịch và cục đông. Tự động rửa đầu kim hút mẫu bằng công nghệ xử lý nano, rửa tự động bằng nước ấm, giảm thiểu khả năng lây nhiễm mẫu (≤0.1%).
Barcode
  • Nhận dạng hoá chất, thuốc thử bằng barcode cung cấp kèm theo máy
Công nghệ khử khí
  • Có hệ thống lọc hoàn toàn bọt khí
  • Công nghệ khử khí (hơi nước ): Bộ phận khử dư lượng khí sót lại trong hệ thống đường ống, đảm bảo quá trình hút (mẫu, hóa chất) nhanh, chính xác, thể tích nhỏ.

 
 

Tính năng kỹ thuật

Cuvette
  • 20 vị trí đặt cuvette, cuvette đường kính 5mm với thời gian phản ứng từ 3-15 phút.
Thể tích phản ứng
  • 120μL-450μL
Thời gian phản ứng
  • Cài đặt ngẫu nhiên từ 8-22 phút
Nhiệt độ phản ứng
  • 37°C, ±0,1°C
Hệ thống cuvette
  • Thiết kế riêng biệt từng chiếc một và chế tạo từ nhựa đặc biệt chuyên dụng cho quang học
Chế độ rửa cuvette  
  • Cuvette rửa tự động ngâm 7 lần, 11 bước bằng nước ấm được tự động làm ấm liên tục
  • Ống dẫn chân không và nước ấm áp lực cao, súc rửa cuvette
  • Công nghệ bộ điều chỉnh nhiệt tự động đảm bảo nhiệt độ ở 37°C ±0,1°C
  • Quản lý chất lượng cuvette khô đảm bảo tránh lây nhiễm hoàn toàn
Hệ thống trộn
  • Đầu kim trộn: Có  2 kim trộn, sau khi hút hoá chất sẽ trộn khuấy hoá chất ngay
Hệ thống trộn mẫu: Cơ chế khuấy kép: Có ít nhất 02 bộ phận khuấy riêng rẽ hoạt động ngay sau khi nạp hóa chất trộn dung dịch cho phản ứng.
  • Bề mặt que khuấy tráng telfon tránh thể vẩn trong chất lỏng và giảm lây nhiễm chéo. Que khuấy có thiết kế "mái chèo" và sử dụng kiểu khuấy cuộn tròn, hiệu quả tốt hơn.
  • 2 que khuấy riêng biệt, 1 que cho hoá chất và 1 que cho mẫu
Lượng nước tiêu thụ
  • ≤ 25L/ giờ
Hệ thống xử lý nước thải
  • Xử lý và phân loại nước thải: tự động xử lý nước thải theo hai mức cao và thấp. Nước thải được  phân thành  2 loại. Loại đậm đặc được đưa vào bình thải riêng, loại loãng không còn độc hại đưa vào hệ thống nước thải chung.
  • Có cảnh bảo nồng độ nước thải
Hệ thống quang học
  • Hệ thống quang học đơn sắc đo ảnh phổ với lưới nhiễu xạ, giảm thiểu ảnh hưởng từ nguồn sáng bên ngoài đến độ chính xác của kết quả.
  • Nguồn sáng: Halogen. Tuổi thọ bóng đèn ≥2000h
  • Bước sóng: 11 bước sóng từ 340nm - 750nm:
  • Công nghệ bước sóng cách tử. Đầu đọc: là một dãy các đèn LED photodiode
  • Dải đo quang học: 0-3.3Abs
Chuẩn
  • Chuẩn 1 điểm tuyến tính, 2 điểm tuyến tính, đa điểm tuyến tính, không tuyến tính. Có ít nhất 9 dạng đường cong chuẩn để đáp ứng các nhu cầu xét nghiệm khác nhau. Mỗi loại xét nghiệm có thể sử dụng 6 mức chuẩn khác nhau.
Quality Control
  • Nguyên lý Westgard với biểu đồ L-J, biểu đồ tích lũy, Twin plot.
  • Tự động lưu trữ những nguyên nhân dẫn đến QC ngoài dải và thời gian chạy giúp quản lý chất lượng phòng lab
  • Phương pháp QC: QC thời gian thực, QC hàng ngày, QC trong ngày
  • Có cảnh báo QC ngoài giải, lưu trữ và gọi ra các nguyên nhân QC ngoài giải
Phần mềm điều khiển
  • Phần mềm điều khiển hệ thống theo ngôn ngữ tiếng Anh, giao diện đơn giản, thân thiện với người sử dụng
  • Có hệ thống hỗ trợ on-line
  • Tự động kiểm soát giới hạn siêu tuyến tính, giới hạn tham khảo, rút chất nền, dư kháng nguyên, không có chương trình kiểm tra điểm cân bằng phản ứng
  • Chức năng kiểm tra huyết thanh được chiết tách từ hemolysis, lipid máu, bệnh vàng da
  • Chương trình kiểm soát lây nhiễm chéo, tránh nhiễu giữa các hóa chất 
  • Quản lý phân quyền người sử dụng
  • Cảnh báo về các xử lý của máy xét nghiệm để đưa ra những các xử lý phù hợp theo thứ tự ưu tiên
Khả năng nâng cấp
  • Nâng cấp thêm module điện giải
  • Thông số đo: K, Na, Cl
  • Công suất: 300 xét nghiệm điện giải/ giờ (chạy riêng module điện giải);
  • > 240 xét nghiệm/ giờ (tích hợp cùng máy sinh hoá)
  • Có chức năng làm nóng trước ở 37°C đối với hoá chất Ion
  • Có 3 đầu kim hút hoá chất ion.
  • Kim hút được làm bằng gốm sử dụng lâu dài, độ chính xác cao
  • Tiêu thụ mẫu < 15µL serum/ urine
 ISO 9001 Dirui 1.02 MB
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây